Kanji 弱 – âm Hán Việt NHƯỢC
Nghĩa: yếu · JLPT N2 · 10 nét
弱
| Hán Việt | NHƯỢC |
| Nghĩa | yếu |
| Âm On (音読み) | ジャク |
| Âm Kun (訓読み) | よわ(い)・よわ(る)・よわ(まる)・よわ(める) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 弱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
弱点 じゃくてんnhược điểm
弱い よわいyếu
Từ vựng JLPT có chữ 弱
弱い よわいyếu · N5
弱める よわめるlàm yếu đi, giảm bớt · N3
弱まる よわまるyếu đi, suy yếu · N3
弱点 じゃくてんnhược điểm, điểm yếu · N2
貧弱 ひんじゃくnghèo nàn, yếu ớt, sơ sài · N1
弱る よわるyếu đi; khốn đốn, bối rối · N1
薄弱 はくじゃくyếu ớt, bạc nhược; thiếu căn cứ · N1