Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 弱

Kanji – âm Hán Việt NHƯỢC

Nghĩa: yếu · JLPT N2 · 10 nét

Hán ViệtNHƯỢC
Nghĩayếu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 弱 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

nhược điểm
yếu

Từ vựng JLPT có chữ 弱

yếu · N5
làm yếu đi, giảm bớt · N3
yếu đi, suy yếu · N3
nhược điểm, điểm yếu · N2
nghèo nàn, yếu ớt, sơ sài · N1
yếu đi; khốn đốn, bối rối · N1
yếu ớt, bạc nhược; thiếu căn cứ · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.