Kanji 返 – âm Hán Việt PHẢN
Nghĩa: trả lại, đáp lại · JLPT N3 · 7 nét
返
| Hán Việt | PHẢN |
| Nghĩa | trả lại, đáp lại |
| Âm On (音読み) | ヘン |
| Âm Kun (訓読み) | かえ(す)・かえ(る) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 返 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
返す かえすtrả lại
返事 へんじtrả lời
Từ vựng JLPT có chữ 返
返す かえすtrả lại (cái gì) · N5
返事 へんじtrả lời, hồi âm · N4
繰り返す くりかえすlặp lại, làm đi làm lại · N3
引き返す ひきかえすquay lại, quay trở về · N2
裏返す うらがえすlộn trái, lật ngược (sang mặt kia) · N2
引っ繰り返る ひっくりかえるbị lật, bị đổ; bị đảo ngược · N2
引っ繰り返す ひっくりかえすlật ngược, làm đổ; đảo ngược · N2
返還 へんかんtrả lại, hoàn trả (lãnh thổ, đồ vật) · N1
返済 へんさいtrả nợ, hoàn trả (tiền) · N1
返答 へんとうtrả lời, đáp lại · N1
振り返る ふりかえるngoảnh lại, quay đầu lại; nhìn lại (quá khứ) · N1
裏返し うらがえしlộn trái, mặt trái; ngược lại · N1