Kanji 伐 – âm Hán Việt PHẠT
Nghĩa: chặt (cây); đánh dẹp · JLPT N1 · 6 nét
伐
| Hán Việt | PHẠT |
| Nghĩa | chặt (cây); đánh dẹp |
| Âm On (音読み) | バツ・ハツ・カ・ボチ |
| Âm Kun (訓読み) | き(る)・そむ(く)・う(つ) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 伐 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
伐採 ばっさいđốn chặt cây
征伐 せいばつchinh phạt