Kanji 倣 – âm Hán Việt PHỎNG
Nghĩa: bắt chước, noi theo · JLPT N1 · 10 nét
倣
| Hán Việt | PHỎNG |
| Nghĩa | bắt chước, noi theo |
| Âm On (音読み) | ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | なら(う) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 倣 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
模倣 もほうmô phỏng, bắt chước
倣う ならうnoi theo
Từ vựng JLPT có chữ 倣
倣う ならうbắt chước, noi theo, làm theo · N2
模倣 もほうbắt chước, mô phỏng · N1