Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 負

Kanji – âm Hán Việt PHỤ

Nghĩa: thua, gánh vác, âm · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtPHỤ
Nghĩathua, gánh vác, âm
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 負 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

thua
thắng thua

Từ vựng JLPT có chữ 負

thua, bị đánh bại; giảm giá · N4
sự thua, thất bại · N3
gánh vác, chịu (trách nhiệm); cõng; bị (thương) · N3
thắng thua; trận đấu, cuộc thi đấu · N2
cõng, đeo trên lưng; gánh vác (trách nhiệm) · N2
gánh nặng; chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm) · N1
bị thương · N1
nợ, khoản nợ · N1
đánh bại · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.