Kanji 負 – âm Hán Việt PHỤ
Nghĩa: thua, gánh vác, âm · JLPT N3 · 9 nét
負
| Hán Việt | PHỤ |
| Nghĩa | thua, gánh vác, âm |
| Âm On (音読み) | フ |
| Âm Kun (訓読み) | ま(ける)・ま(かす)・お(う) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 負 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
負ける まけるthua
勝負 しょうぶthắng thua
Từ vựng JLPT có chữ 負
負ける まけるthua, bị đánh bại; giảm giá · N4
負け まけsự thua, thất bại · N3
負う おうgánh vác, chịu (trách nhiệm); cõng; bị (thương) · N3
勝負 しょうぶthắng thua; trận đấu, cuộc thi đấu · N2
背負う せおうcõng, đeo trên lưng; gánh vác (trách nhiệm) · N2
負担 ふたんgánh nặng; chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm) · N1
負傷 ふしょうbị thương · N1
負債 ふさいnợ, khoản nợ · N1
負かす まかすđánh bại · N1