Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 慣

Kanji – âm Hán Việt QUÁN

Nghĩa: quen · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtQUÁN
Nghĩaquen
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 慣 (thứ tự nét)

123567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

quen
thói quen

Từ vựng JLPT có chữ 慣

tập quán, thói quen · N4
quen, quen với · N4
tập quán, thông lệ · N3
làm quen, tập cho quen · N3
quen mắt, nhìn quen · N2
sự quen, sự quen tay · N1
tập quán, phong tục · N1
thông lệ, lệ thường · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.