Kanji 慣 – âm Hán Việt QUÁN
Nghĩa: quen · JLPT N3 · 14 nét
慣
| Hán Việt | QUÁN |
| Nghĩa | quen |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | な(れる)・な(らす) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 慣 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
慣れる なれるquen
習慣 しゅうかんthói quen
Từ vựng JLPT có chữ 慣
習慣 しゅうかんtập quán, thói quen · N4
慣れる なれるquen, quen với · N4
慣行 かんこうtập quán, thông lệ · N3
慣らす ならすlàm quen, tập cho quen · N3
見慣れる みなれるquen mắt, nhìn quen · N2
慣れ なれsự quen, sự quen tay · N1
慣習 かんしゅうtập quán, phong tục · N1
慣例 かんれいthông lệ, lệ thường · N1