Kanji 洸 – âm Hán Việt QUANG
Nghĩa: nước lấp lánh · JLPT N1 · 9 nét
洸
| Hán Việt | QUANG |
| Nghĩa | nước lấp lánh |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 洸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
洸 こうnước lấp lánh (dùng trong tên)