Kanji 山 – âm Hán Việt SƠN
Nghĩa: núi · JLPT N5 · 3 nét
山
| Hán Việt | SƠN |
| Nghĩa | núi |
| Âm On (音読み) | サン・セン |
| Âm Kun (訓読み) | やま |
| Số nét | 3 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 山 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
山 やまnúi
富士山 ふじさんnúi Phú Sĩ
Từ vựng JLPT có chữ 山
沢山 たくさんnhiều · N5
登山 とざんleo núi · N3
火山 かざんnúi lửa · N2
山林 さんりんrừng núi · N2
~山 ~さんnúi ~ (vd: 富士山) · N2
鉱山 こうざんmỏ (khoáng sản) · N1
山岳 さんがくnúi non, vùng núi · N1
山脈 さんみゃくdãy núi · N1
山腹 さんぷくsườn núi · N1