Kanji 借 – âm Hán Việt TÁ
Nghĩa: mượn, vay · JLPT N4 · 10 nét
借
| Hán Việt | TÁ |
| Nghĩa | mượn, vay |
| Âm On (音読み) | シャク |
| Âm Kun (訓読み) | か(りる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 借 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
借りる かりるmượn
借金 しゃっきんkhoản nợ
Từ vựng JLPT có chữ 借
借りる かりるmượn, vay · N5
借り かりkhoản vay, món nợ; ơn (phải trả) · N3
借金 しゃっきんkhoản nợ, vay tiền · N3
拝借 はいしゃくmượn (khiêm nhường ngữ) · N1