Kanji 嵯 – âm Hán Việt TA
Nghĩa: núi cao hiểm trở · JLPT N1 · 13 nét
嵯
| Hán Việt | TA |
| Nghĩa | núi cao hiểm trở |
| Âm On (音読み) | サ・シ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 嵯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
嵯峨 さがnúi non hiểm trở; Saga (địa danh)