Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 材

Kanji – âm Hán Việt TÀI

Nghĩa: vật liệu, gỗ; nhân tài · JLPT N2 · 7 nét

Hán ViệtTÀI
Nghĩavật liệu, gỗ; nhân tài
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 材 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

nguyên liệu
nhân lực

Từ vựng JLPT có chữ 材

nguyên liệu, vật liệu, tài liệu · N3
gỗ, vật liệu gỗ · N2
gỗ (vật liệu), gỗ xẻ · N2
nguyên liệu, chất liệu; đề tài · N1
thu thập tư liệu, lấy tin, phỏng vấn (báo chí) · N1
nhân tài, nguồn nhân lực · N1
tài liệu giảng dạy, giáo trình · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.