Kanji 襲 – âm Hán Việt TẬP
Nghĩa: tấn công, tập kích; kế thừa · JLPT N1 · 22 nét
襲
| Hán Việt | TẬP |
| Nghĩa | tấn công, tập kích; kế thừa |
| Âm On (音読み) | シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | おそ(う)・かさ(ね) |
| Số nét | 22 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 襲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
襲う おそうtấn công
襲撃 しゅうげきtập kích
Từ vựng JLPT có chữ 襲
襲撃 しゅうげきtấn công, tập kích · N1
襲う おそうtấn công, tập kích; ập đến (thiên tai) · N1