Kanji 采 – âm Hán Việt THÁI, THẢI
Nghĩa: hái, lấy; dáng vẻ · JLPT N1 · 8 nét
采
| Hán Việt | THÁI, THẢI |
| Nghĩa | hái, lấy; dáng vẻ |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | と(る)・いろどり |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 采 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
喝采 かっさいhoan hô, vỗ tay
采配 さいはいchỉ huy, điều hành