Kanji 拾 – âm Hán Việt THẬP
Nghĩa: nhặt; mười · JLPT N2 · 9 nét
拾
| Hán Việt | THẬP |
| Nghĩa | nhặt; mười |
| Âm On (音読み) | シュウ・ジュウ |
| Âm Kun (訓読み) | ひろ(う) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 拾 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
拾う ひろうnhặt
収拾 しゅうしゅうthu xếp, giải quyết
Từ vựng JLPT có chữ 拾
拾う ひろうnhặt, lượm · N4