Kanji 渉 – âm Hán Việt THIỆP
Nghĩa: lội qua; liên quan, can thiệp · JLPT N1 · 11 nét
渉
| Hán Việt | THIỆP |
| Nghĩa | lội qua; liên quan, can thiệp |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | わた(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 渉 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
交渉 こうしょうđàm phán
干渉 かんしょうcan thiệp
Từ vựng JLPT có chữ 渉
交渉 こうしょうđàm phán, thương lượng · N1
干渉 かんしょうcan thiệp, can dự; giao thoa (vật lý) · N1