Kanji 授 – âm Hán Việt THỤ
Nghĩa: trao, truyền dạy · JLPT N1 · 11 nét
授
| Hán Việt | THỤ |
| Nghĩa | trao, truyền dạy |
| Âm On (音読み) | ジュ |
| Âm Kun (訓読み) | さず(ける)・さず(かる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 授 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
授業 じゅぎょうgiờ học
教授 きょうじゅgiáo sư
Từ vựng JLPT có chữ 授
授業 じゅぎょうgiờ học, tiết học · N5
教授 きょうじゅgiáo sư; sự giảng dạy · N3
助教授 じょきょうじゅphó giáo sư (cách gọi cũ) · N2
授ける さずけるban, trao tặng; truyền dạy · N1