Kanji 純 – âm Hán Việt THUẦN
Nghĩa: thuần khiết · JLPT N2 · 10 nét
純
| Hán Việt | THUẦN |
| Nghĩa | thuần khiết |
| Âm On (音読み) | ジュン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 純 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
単純 たんじゅんđơn giản
純粋 じゅんすいthuần túy
Từ vựng JLPT có chữ 純
単純 たんじゅんđơn giản, đơn thuần · N3
純粋 じゅんすいthuần túy, tinh khiết, trong sáng · N2
純情 じゅんじょうngây thơ, trong sáng, thuần khiết · N2
清純 せいじゅんtrong sáng, ngây thơ, thuần khiết · N1