Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 叔

Kanji – âm Hán Việt THÚC

Nghĩa: chú, cô (em của cha mẹ) · JLPT N1 · 8 nét

Hán ViệtTHÚC
Nghĩachú, cô (em của cha mẹ)
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 叔 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

chú, cậu
cô, dì

Từ vựng JLPT có chữ 叔

chú, bác (trai); người đàn ông trung niên · N5
cô, dì, bác (gái) · N5
chú, cậu (em trai của bố / mẹ) · N2
chú, cậu (em trai của bố / mẹ) · N2
cô, dì (em gái của bố / mẹ) · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.