Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 熟

Kanji – âm Hán Việt THỤC

Nghĩa: chín, thành thạo · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtTHỤC
Nghĩachín, thành thạo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 熟 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

thành thạo, lành nghề
trưởng thành, chín muồi

Từ vựng JLPT có chữ 熟

thành ngữ; từ ghép Hán tự · N2
trưởng thành, chín muồi · N1
non nớt, chưa thạo; chưa chín · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.