Kanji 熟 – âm Hán Việt THỤC
Nghĩa: chín, thành thạo · JLPT N1 · 15 nét
熟
| Hán Việt | THỤC |
| Nghĩa | chín, thành thạo |
| Âm On (音読み) | ジュク |
| Âm Kun (訓読み) | う(れる) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 熟 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
熟練 じゅくれんthành thạo, lành nghề
成熟 せいじゅくtrưởng thành, chín muồi
Từ vựng JLPT có chữ 熟
熟語 じゅくごthành ngữ; từ ghép Hán tự · N2
成熟 せいじゅくtrưởng thành, chín muồi · N1
未熟 みじゅくnon nớt, chưa thạo; chưa chín · N1