Kanji 小 – âm Hán Việt TIỂU
Nghĩa: nhỏ, bé · JLPT N5 · 3 nét
小
| Hán Việt | TIỂU |
| Nghĩa | nhỏ, bé |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | ちい(さい)・こ・お・さ |
| Số nét | 3 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 小 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
小さい ちいさいnhỏ
小学校 しょうがっこうtrường tiểu học
Từ vựng JLPT có chữ 小
小さな ちいさなnhỏ, bé · N5
小さい ちいさいnhỏ, bé · N5
小説 しょうせつtiểu thuyết · N4
小学校 しょうがっこうtrường tiểu học · N4
小鳥 ことりchim nhỏ · N4
小屋 こやtúp lều, chuồng, nhà kho nhỏ · N3
小銭 こぜにtiền lẻ, tiền xu · N3
小麦 こむぎlúa mì · N3
小包 こづつみbưu kiện, gói hàng nhỏ · N3
小学生 しょうがくせいhọc sinh tiểu học · N2
小父さん おじさんchú, bác (người đàn ông trung niên) · N2
縮小 しゅくしょうthu nhỏ, cắt giảm · N2