Kanji 並 – âm Hán Việt TỊNH
Nghĩa: xếp hàng; bình thường · JLPT N2 · 8 nét
並
| Hán Việt | TỊNH |
| Nghĩa | xếp hàng; bình thường |
| Âm On (音読み) | ヘイ・ホウ |
| Âm Kun (訓読み) | な(み)・なみ・なら(べる)・なら(ぶ)・なら(びに) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 並 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
並ぶ ならぶxếp hàng
並行 へいこうsong song
Từ vựng JLPT có chữ 並
並ぶ ならぶ(được) xếp hàng, dàn hàng · N5
並べる ならべるxếp, bày (cái gì) thành hàng · N5
並行 へいこうsong song, đồng thời · N2
並木 なみきhàng cây ven đường · N2
並びに ならびにvà, cùng với (văn viết) · N1
並列 へいれつsong song, xếp hàng ngang · N1
月並 つきなみtầm thường, sáo mòn, nhàm · N1
軒並 のきなみdãy nhà; đồng loạt, nhất loạt · N1