Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 並

Kanji – âm Hán Việt TỊNH

Nghĩa: xếp hàng; bình thường · JLPT N2 · 8 nét

Hán ViệtTỊNH
Nghĩaxếp hàng; bình thường
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 並 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

xếp hàng
song song

Từ vựng JLPT có chữ 並

(được) xếp hàng, dàn hàng · N5
xếp, bày (cái gì) thành hàng · N5
song song, đồng thời · N2
hàng cây ven đường · N2
và, cùng với (văn viết) · N1
song song, xếp hàng ngang · N1
tầm thường, sáo mòn, nhàm · N1
dãy nhà; đồng loạt, nhất loạt · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.