Kanji 射 – âm Hán Việt XẠ
Nghĩa: bắn, chiếu · JLPT N1 · 10 nét
射
| Hán Việt | XẠ |
| Nghĩa | bắn, chiếu |
| Âm On (音読み) | シャ |
| Âm Kun (訓読み) | い(る)・さ(す)・う(つ) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 射 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
反射 はんしゃphản xạ
注射 ちゅうしゃtiêm
Từ vựng JLPT có chữ 射
注射 ちゅうしゃtiêm, chích · N4
発射 はっしゃbắn, phóng (tên lửa) · N3
射す さす(ánh sáng) chiếu vào, rọi · N3
陽射 ひざしánh nắng · N2
放射 ほうしゃphát xạ, bức xạ · N1
反射 はんしゃphản xạ, phản chiếu · N1
放射能 ほうしゃのうtính phóng xạ, chất phóng xạ · N1