Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 車

Kanji – âm Hán Việt XA

Nghĩa: xe · JLPT N5 · 7 nét

Hán ViệtXA
Nghĩaxe
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 車 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

xe ô tô
tàu điện

Từ vựng JLPT có chữ 車

tàu điện · N5
xe ô tô · N5
xe đạp · N5
bãi đỗ xe · N4
tàu hỏa (chạy hơi nước) · N4
đoàn tàu, tàu hỏa · N3
đỗ xe · N3
(tàu, xe) xuất phát, khởi hành · N3
lên xe, lên tàu · N2
dừng xe, (tàu) dừng đỗ · N2
bánh xe · N2
xuống xe · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.