Kanji 晏 – âm Hán Việt YẾN
Nghĩa: muộn; yên tĩnh · JLPT N1 · 10 nét
晏
| Hán Việt | YẾN |
| Nghĩa | muộn; yên tĩnh |
| Âm On (音読み) | アン |
| Âm Kun (訓読み) | おそ(い) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 晏 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
晏如 あんじょyên ổn, thanh thản