Chia tính từ 婉曲 えんきょく
Tính từ な · JLPT N1 · nghĩa: nói tránh, nói giảm nói tránh, nói vòng; gián tiếp · Hán Việt UYỂN KHÚC
| Thể | Cách chia |
|---|---|
| て | 婉曲でえんきょくで |
| phủ định (~くない / ~じゃない) | 婉曲じゃないえんきょくじゃないCũng nói: 婉曲ではない · 婉曲じゃありません · 婉曲ではありません |
| phủ định quá khứ | 婉曲じゃなかったえんきょくじゃなかったCũng nói: 婉曲ではなかった · 婉曲じゃありませんでした · 婉曲ではありませんでした |
| です (lịch sự) | 婉曲ですえんきょくです |
| quá khứ | 婉曲だったえんきょくだったCũng nói: 婉曲でした |
| phó từ (~く / ~に) | 婉曲にえんきょくに |
| điều kiện ば | 婉曲ならえんきょくならCũng nói: 婉曲ならば |
| điều kiện たら | 婉曲だったらえんきょくだったら |
Cách chia tính từ な
い: bỏ い + くて (高くて). な: + で (静かで).
い: bỏ い + くない (高くない). な: + じゃない / ではない.