Chia tính từ tiếng Nhật
Tính từ い (高い, おいしい) và tính từ な (静か, きれい) chia khác nhau. いい chia từ よい: よくない, よかった.
Xem thêm: Chia động từ
Luyện chia tính từ miễn phíBảng quy tắc, gõ đáp án, trắc nghiệm, đua 60 giây.Tính từ N5 · 80
- いいTính từ い · tốt, được, hay
- 好きTính từ な · thích, yêu thích
- 同じTính từ な · giống nhau, cùng
- 多いTính từ い · nhiều
- 欲しいTính từ い · muốn có, mong muốn
- 悪いTính từ い · xấu, tồi; có lỗi
- 高いTính từ い · cao; đắt
- 大丈夫Tính từ な · không sao, ổn
- 新しいTính từ い · mới
- 大変Tính từ な · rất, vô cùng; vất vả, khó khăn
- 強いTính từ い · mạnh, khỏe
- 面白いTính từ い · thú vị, hay; buồn cười
- 嫌Tính từ な · ghét, không thích, khó chịu
- 色々Tính từ な · nhiều loại, đa dạng
- 難しいTính từ い · khó
- 可愛いTính từ い · dễ thương, đáng yêu
- 元気Tính từ な · khỏe mạnh, khỏe khoắn
- 楽しいTính từ い · vui, vui vẻ
- 嫌いTính từ な · ghét, không thích
- 大好きTính từ な · rất thích
- 大切Tính từ な · quan trọng, quý giá
- 少ないTính từ い · ít
- 近いTính từ い · gần
- 長いTính từ い · dài
- 綺麗Tính từ な · đẹp; sạch sẽ, gọn gàng
- 有名Tính từ な · nổi tiếng
- 若いTính từ い · trẻ
- 大きいTính từ い · to, lớn
- 早いTính từ い · sớm
- 小さいTính từ い · nhỏ, bé
- 安いTính từ い · rẻ
- 古いTính từ い · cũ, cổ (đồ vật)
- 低いTính từ い · thấp
- 痛いTính từ い · đau
- 美味しいTính từ い · ngon
- 便利Tính từ な · tiện lợi
- 辛いTính từ い · cay; mặn
- 弱いTính từ い · yếu
- 上手Tính từ な · giỏi, khéo
- 甘いTính từ い · ngọt; dễ dãi, nuông chiều
- 白いTính từ い · trắng, màu trắng
- 寒いTính từ い · lạnh (thời tiết)
- 赤いTính từ い · đỏ, màu đỏ
- 遅いTính từ い · chậm; muộn, trễ
- 忙しいTính từ い · bận, bận rộn
- 短いTính từ い · ngắn
- 静かTính từ な · yên tĩnh, yên lặng
- 下手Tính từ な · kém, vụng về
- 重いTính từ い · nặng; nghiêm trọng
- 危ないTính từ い · nguy hiểm
- 黒いTính từ い · đen; sẫm, tối
- 熱いTính từ い · nóng (đồ vật)
- 遠いTính từ い · xa
- 暑いTính từ い · nóng (thời tiết)
- うるさいTính từ い · ồn ào; phiền phức, lắm điều
- 軽いTính từ い · nhẹ; không nghiêm trọng
- 広いTính từ い · rộng
- 汚いTính từ い · bẩn, dơ
- いかがTính từ な · thế nào, như thế nào (lịch sự)
- 青いTính từ い · xanh, màu xanh
- 薄いTính từ い · mỏng; nhạt, loãng
- まずいTính từ い · dở, không ngon; không hay, tệ
- 狭いTính từ い · chật, hẹp
- 暗いTính từ い · tối, u tối; ảm đạm
- 明るいTính từ い · sáng, sáng sủa; vui vẻ, cởi mở
- 冷たいTính từ い · lạnh (đồ vật); lạnh lùng
- 速いTính từ い · nhanh
- つまらないTính từ い · chán, nhạt nhẽo; vô giá trị
- 暖かいTính từ い · ấm, ấm áp
- 細いTính từ い · gầy, mảnh, nhỏ, hẹp
- 黄色いTính từ い · vàng, màu vàng
- 太いTính từ い · to, béo, mập
- 涼しいTính từ い · mát mẻ
- 厚いTính từ い · dày; nồng hậu, ân cần
- 丸いTính từ い · tròn
- 丈夫Tính từ な · chắc, bền; khỏe mạnh
- にぎやかTính từ な · nhộn nhịp, náo nhiệt
- りっぱTính từ な · tuyệt vời, lộng lẫy, đáng nể
- 易しいTính từ い · dễ, đơn giản
- 温いTính từ い · âm ấm, nguội
Tính từ N4 · 41
- 必要Tính từ な · cần thiết
- 無理Tính từ な · vô lý, không thể, quá sức
- 普通Tính từ な · bình thường, thông thường
- 簡単Tính từ な · đơn giản, dễ dàng
- 確かTính từ な · chắc chắn; hình như, nếu nhớ không nhầm
- 自由Tính từ な · tự do
- 安全Tính từ な · an toàn
- 大事Tính từ な · quan trọng, quý giá
- 特別Tính từ な · đặc biệt
- 怖いTính từ い · sợ, đáng sợ
- 残念Tính từ な · đáng tiếc
- 嬉しいTính từ い · vui mừng, sung sướng
- 危険Tính từ な · nguy hiểm
- 素晴らしいTính từ い · tuyệt vời
- 凄いTính từ い · kinh khủng, tuyệt vời, ghê gớm
- 美しいTính từ い · đẹp
- おかしいTính từ い · lạ, kỳ quặc; buồn cười
- 正しいTính từ い · đúng, chính xác
- だめTính từ な · không được, vô ích, hỏng
- 急Tính từ な · gấp, đột ngột; dốc
- ひどいTính từ い · tồi tệ, kinh khủng; tàn nhẫn
- うまいTính từ い · ngon; giỏi; thuận lợi
- 深いTính từ い · sâu, sâu sắc
- 優しいTính từ い · hiền lành, tốt bụng, dịu dàng
- 邪魔Tính từ な · cản trở, quấy rầy
- 厳しいTính từ い · nghiêm khắc, khắt khe; khó khăn
- 悲しいTính từ い · buồn
- 適当Tính từ な · thích hợp; qua loa, tùy tiện
- 恥ずかしいTính từ い · xấu hổ, ngượng
- 珍しいTính từ い · hiếm, hiếm có
- 寂しいTính từ い · cô đơn, buồn
- よろしいTính từ い · (lịch sự) tốt, được
- 細かいTính từ い · nhỏ, vụn; chi tiết, tỉ mỉ
- 熱心Tính từ な · nhiệt tình
- 親切Tính từ な · tốt bụng, tử tế
- 不便Tính từ な · bất tiện
- 盛んTính từ な · thịnh vượng, phát triển, sôi nổi
- 浅いTính từ い · nông, cạn; nông cạn
- 柔らかいTính từ い · mềm, mềm mại
- 眠いTính từ い · buồn ngủ
- 苦いTính từ い · đắng
Tính từ N3 · 103
- 良いTính từ い · tốt, hay, được
- 可能Tính từ な · khả năng, có thể
- 生Tính từ な · sự sống, đời sống; sinh
- 生Tính từ な · sống, tươi (chưa nấu chín); trực tiếp
- 完全Tính từ な · hoàn toàn, hoàn hảo
- 重要Tính từ な · quan trọng, trọng yếu
- 非常Tính từ な · khẩn cấp; cực kỳ, bất thường
- 幸せTính từ な · hạnh phúc
- 自然Tính từ な · tự nhiên, thiên nhiên
- 正直Tính từ な · thật thà, trung thực
- 楽Tính từ な · thoải mái, nhàn hạ; dễ dàng
- 明らかTính từ な · rõ ràng, hiển nhiên
- 健康Tính từ な · sức khỏe, khỏe mạnh
- 無駄Tính từ な · lãng phí, vô ích, uổng công
- 新たTính từ な · mới, mới mẻ
- 不安Tính từ な · bất an, lo lắng
- 馬鹿Tính từ な · ngốc, đồ ngốc
- 安定Tính từ な · ổn định
- 同様Tính từ な · tương tự, giống như
- 平和Tính từ な · hòa bình
- 確実Tính từ な · chắc chắn, xác thực
- 不思議Tính từ な · kỳ lạ, khó hiểu
- 面倒Tính từ な · phiền phức, rắc rối; chăm sóc
- 無事Tính từ な · bình an vô sự
- 異常Tính từ な · khác thường, bất thường
- 迷惑Tính từ な · phiền hà, làm phiền, quấy rầy
- 辛いTính từ い · cay đắng, khổ sở, đau khổ
- 巨大Tính từ な · khổng lồ, to lớn
- 正確Tính từ な · chính xác
- 当たり前Tính từ な · đương nhiên, hiển nhiên
- 優秀Tính từ な · ưu tú, xuất sắc
- 得意Tính từ な · sở trường, giỏi; đắc ý; khách quen
- 疑問Tính từ な · nghi vấn, câu hỏi, thắc mắc
- 苦手Tính từ な · kém, không giỏi; không thích
- 臭いTính từ い · hôi, thối, có mùi
- 困難Tính từ な · khó khăn, gian nan
- 有効Tính từ な · có hiệu lực, có hiệu quả
- 明確Tính từ な · rõ ràng, minh bạch, xác đáng
- 詳しいTính từ い · chi tiết, tường tận; am hiểu
- 見事Tính từ な · tuyệt vời, xuất sắc, ngoạn mục
- 恐ろしいTính từ い · đáng sợ, khủng khiếp
- 必死Tính từ な · liều mạng, quyết tâm hết sức
- 意外Tính từ な · bất ngờ, ngoài ý muốn
- 強力Tính từ な · mạnh mẽ, có sức mạnh
- 貴重Tính từ な · quý giá, quý báu
- 真剣Tính từ な · nghiêm túc, nghiêm chỉnh
- 激しいTính từ い · dữ dội, mãnh liệt, kịch liệt
- 不正Tính từ な · bất chính, gian lận
- 微妙Tính từ な · tế nhị, tinh tế; khó nói, mập mờ
- 正式Tính từ な · chính thức
- 冷静Tính từ な · bình tĩnh, điềm tĩnh
- 主要Tính từ な · chủ yếu, chính
- 不幸Tính từ な · bất hạnh; tang sự
- 深刻Tính từ な · nghiêm trọng, trầm trọng
- 容易Tính từ な · dễ dàng, đơn giản
- 豊かTính từ な · phong phú, dồi dào, giàu có
- 幸福Tính từ な · hạnh phúc
- 豊富Tính từ な · phong phú, dồi dào
- 新鮮Tính từ な · tươi, tươi mới
- 独特Tính từ な · độc đáo, đặc thù
- 有利Tính từ な · có lợi, thuận lợi
- きついTính từ い · chật, khít; vất vả, nặng nhọc; gay gắt
- 慎重Tính từ な · thận trọng, cẩn thận
- 濃いTính từ い · đậm, đặc, nồng
- 重大Tính từ な · nghiêm trọng, trọng đại
- 夢中Tính từ な · say mê, mê mải, đắm chìm
- 派手Tính từ な · lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
- 苦しいTính từ い · khổ sở, đau đớn, khó khăn
- もったいないTính từ い · lãng phí, phí phạm; quá tốt so với mình
- 偉大Tính từ な · vĩ đại
- 羨ましいTính từ い · ghen tị, thèm muốn, đáng ghen tị
- 奇妙Tính từ な · kỳ lạ, kỳ quặc
- 穏やかTính từ な · ôn hòa, êm đềm, điềm tĩnh
- 賢いTính từ い · thông minh, khôn ngoan
- 可哀想Tính từ な · đáng thương, tội nghiệp
- 順調Tính từ な · thuận lợi, suôn sẻ
- 幼いTính từ い · thơ ấu, non nớt
- 公平Tính từ な · công bằng
- 不利Tính từ な · bất lợi
- 公正Tính từ な · công bằng, chính trực
- 厄介Tính từ な · phiền phức, rắc rối; sự chăm sóc
- たまらないTính từ い · không chịu nổi; vô cùng, hết sức
- 平等Tính từ な · bình đẳng
- 急激Tính từ な · đột ngột, kịch liệt, nhanh chóng
- 温かいTính từ い · ấm áp
- 温暖Tính từ な · ấm áp, ôn hòa (khí hậu)
- 悔しいTính từ い · cay cú, ấm ức, tiếc
- 硬いTính từ い · cứng (vật chất)
- 貧しいTính từ い · nghèo, nghèo khổ
- すてきTính từ な · tuyệt vời, đẹp, dễ thương
- 鋭いTính từ い · sắc, nhọn; sắc sảo, nhạy bén
- 不自由Tính từ な · bất tiện, khó khăn; tàn tật
- 適度Tính từ な · vừa phải, điều độ
- 等しいTính từ い · bằng nhau, ngang nhau
- 陽気Tính từ な · vui vẻ, sôi nổi; thời tiết, khí hậu
- 可愛らしいTính từ い · dễ thương, đáng yêu
- 親しいTính từ い · thân thiết, thân mật
- 堅いTính từ い · cứng, chắc; nghiêm túc, cứng nhắc
- かゆいTính từ い · ngứa
- 大人しいTính từ い · ngoan ngoãn, hiền lành, trầm lặng
- 蒸し暑いTính từ い · nóng ẩm, oi bức
- まぶしいTính từ い · chói mắt, lóa mắt
- すっぱいTính từ い · chua
Tính từ N2 · 80
- 公式Tính từ な · chính thức; công thức (toán)
- 特殊Tính từ な · đặc thù, đặc biệt
- 高級Tính từ な · cao cấp
- 高度Tính từ な · độ cao; cao độ, tiên tiến, trình độ cao
- 懐かしいTính từ い · nhớ, thân thương, gợi nhớ (kỷ niệm)
- 憎いTính từ い · đáng ghét, đáng căm
- 素直Tính từ な · ngoan ngoãn, dễ bảo; thẳng thắn, chân thật
- めちゃくちゃTính từ な · lộn xộn, bừa bộn; vô lý; cực kỳ (khẩu ngữ)
- 怪しいTính từ い · đáng ngờ, khả nghi; không chắc chắn
- 透明Tính từ な · trong suốt; minh bạch
- 過剰Tính từ な · dư thừa, quá mức
- 稀Tính từ な · hiếm, hiếm có
- 有難いTính từ い · biết ơn, cảm kích; quý giá, đáng trân trọng
- 高等Tính từ な · cao cấp, bậc cao
- 偉いTính từ い · vĩ đại, giỏi giang, đáng nể; có địa vị cao
- 皮肉Tính từ な · mỉa mai, châm biếm; trớ trêu
- 強引Tính từ な · cưỡng ép, ép buộc, bất chấp
- くだらないTính từ い · vớ vẩn, vô giá trị, nhảm nhí
- 妥当Tính từ な · thỏa đáng, hợp lý
- 惜しいTính từ い · đáng tiếc, tiếc; quý, tiếc của
- 安易Tính từ な · dễ dãi, hời hợt; dễ dàng
- 的確Tính từ な · chính xác, xác đáng
- しつこいTính từ い · dai dẳng, lằng nhằng; (vị) đậm, ngấy
- 真っ白Tính từ な · trắng tinh, trắng xóa
- 醜いTính từ い · xấu xí; xấu xa
- 謙虚Tính từ な · khiêm tốn
- 物凄いTính từ い · khủng khiếp, ghê gớm; cực kỳ
- 厳重Tính từ な · nghiêm ngặt, chặt chẽ
- 真っ暗Tính từ な · tối đen, tối mịt; tuyệt vọng
- 率直Tính từ な · thẳng thắn, bộc trực
- 真っ黒Tính từ な · đen kịt, đen thui
- さわやかTính từ な · sảng khoái, dễ chịu, trong lành
- 惨めTính từ な · thảm hại, khốn khổ, đáng thương
- 強気Tính từ な · cứng rắn, tự tin, mạnh bạo
- 懸命Tính từ な · hết sức, dốc sức
- 力強いTính từ い · mạnh mẽ, đầy sức sống; vững dạ
- 恋しいTính từ い · nhớ nhung, thương nhớ
- 荒いTính từ い · thô bạo, dữ dội; (sóng, gió) mạnh, dữ
- めでたいTính từ い · đáng mừng, vui mừng
- 緩いTính từ い · lỏng, rộng; dễ dãi, lỏng lẻo; thoai thoải, chậm
- 重たいTính từ い · nặng, nặng nề
- 頼もしいTính từ い · đáng tin cậy, triển vọng
- 狡いTính từ い · ranh mãnh, gian xảo, chơi xấu
- あいまいTính từ な · mơ hồ, không rõ ràng
- 物騒Tính từ な · nguy hiểm, bất an (tình hình)
- みっともないTính từ い · đáng xấu hổ, khó coi
- 幼稚Tính từ な · ấu trĩ, trẻ con
- 危ういTính từ い · nguy hiểm, nguy ngập, bấp bênh
- おめでたいTính từ い · đáng mừng, vui mừng; (mỉa) ngây thơ, cả tin
- 険しいTính từ い · dốc đứng, hiểm trở; nghiêm khắc, gay gắt
- 鈍いTính từ い · cùn; chậm chạp, chậm hiểu; (ánh sáng, âm thanh) mờ, đục
- 鈍いTính từ い · chậm chạp, lề mề; đần độn
- 四角いTính từ い · vuông, có hình vuông
- やかましいTính từ い · ồn ào; khó tính, hay bắt bẻ
- 面倒臭いTính từ い · phiền phức, ngại làm
- 騒がしいTính từ い · ồn ào, huyên náo
- 茶色いTính từ い · màu nâu
- 甚だしいTính từ い · quá mức, nghiêm trọng, tột độ
- 粗いTính từ い · thô, ráp, không mịn; sơ sài
- 勇ましいTính từ い · dũng cảm, hùng dũng
- 薄暗いTính từ い · tối mờ, lờ mờ, âm u
- 呑気Tính từ な · vô tư, thong thả; vô tâm, cẩu thả
- 喧しいTính từ い · ồn ào, ầm ĩ; khó tính, hay bắt bẻ
- くどいTính từ い · dài dòng, lải nhải; (vị) đậm, ngấy
- 若々しいTính từ い · trẻ trung, tươi trẻ
- 軟らかいTính từ い · mềm, mềm mại
- 図々しいTính từ い · trơ tráo, mặt dày
- みじめTính từ な · thảm hại, khốn khổ, đáng thương
- 青白いTính từ い · xanh xao, tái nhợt
- 朗らかTính từ な · vui vẻ, tươi tắn, sáng sủa
- 厚かましいTính từ い · trơ trẽn, mặt dày
- 慌ただしいTính từ い · bận rộn, tất bật, vội vã
- 騒々しいTính từ い · ồn ào, ầm ĩ
- 塩辛いTính từ い · mặn
- 清いTính từ い · trong sạch, trong trẻo, thanh khiết
- 憎らしいTính từ い · đáng ghét, dễ ghét
- やむをえないTính từ い · bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
- そそっかしいTính từ い · hấp tấp, cẩu thả, đểnh đoảng
- ばからしいTính từ い · ngớ ngẩn, vớ vẩn, vô lý
- 煙いTính từ い · đầy khói, cay mắt vì khói
Tính từ N1 · 159
- 詳細Tính từ な · chi tiết, tường tận
- 不明Tính từ な · không rõ, chưa rõ
- 勝手Tính từ な · tùy tiện, tự ý, ích kỷ; nhà bếp; tình hình, cách thức
- 気軽Tính từ な · thoải mái, dễ dàng, không ngại ngần
- 緊急Tính từ な · khẩn cấp
- 独自Tính từ な · riêng, độc đáo, đặc thù
- 名誉Tính từ な · danh dự; vinh dự
- 大幅Tính từ な · lớn, mạnh, đáng kể (thay đổi)
- 多様Tính từ な · đa dạng
- 不良Tính từ な · kém chất lượng, hỏng; hư hỏng, du côn
- 個別Tính từ な · riêng lẻ, từng cái một
- 正常Tính từ な · bình thường
- 正当Tính từ な · chính đáng, hợp lý
- 無効Tính từ な · vô hiệu, không có hiệu lực
- でかいTính từ い · to, lớn (khẩu ngữ)
- 孤独Tính từ な · cô độc, cô đơn
- 半端Tính từ な · dở dang, lưng chừng; số lẻ, phần thừa
- 手軽Tính từ な · dễ dàng, đơn giản, tiện
- 悲惨Tính từ な · bi thảm, thảm thương
- 活発Tính từ な · hoạt bát, năng nổ, sôi nổi
- 肝心Tính từ な · quan trọng nhất, cốt yếu
- 強烈Tính từ な · mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ
- 大胆Tính từ な · táo bạo, gan dạ
- 身近Tính từ な · gần gũi, ngay bên mình
- 良好Tính từ な · tốt, khả quan, thuận lợi
- 不審Tính từ な · đáng ngờ, khả nghi; nghi vấn
- 有力Tính từ な · có thế lực, có ảnh hưởng; có khả năng cao
- ふさわしいTính từ い · phù hợp, xứng đáng
- 残酷Tính từ な · tàn khốc, tàn nhẫn
- 柔軟Tính từ な · mềm dẻo, linh hoạt
- 密かTính từ な · lén lút, bí mật, thầm kín
- 優位Tính từ な · ưu thế, vị trí vượt trội
- 迅速Tính từ な · nhanh chóng, mau lẹ
- 誠実Tính từ な · thành thật, chân thành
- 著名Tính từ な · nổi tiếng, trứ danh
- 壮大Tính từ な · hùng vĩ, tráng lệ, quy mô lớn
- 不当Tính từ な · bất công, vô lý, không chính đáng
- 不可欠Tính từ な · không thể thiếu
- 不調Tính từ な · tình trạng không tốt, trục trặc; đổ vỡ (đàm phán)
- 明白Tính từ な · rõ ràng, hiển nhiên
- 有益Tính từ な · hữu ích, có lợi
- 好調Tính từ な · thuận lợi, phong độ tốt
- 未定Tính từ な · chưa quyết định
- 猛烈Tính từ な · mãnh liệt, dữ dội
- 盛大Tính từ な · long trọng, hoành tráng
- 鮮やかTính từ な · rực rỡ, sặc sỡ; tài tình, điêu luyện
- おおいTính từ い · này!, ơi! (tiếng gọi)
- 早急Tính từ な · khẩn cấp, gấp rút
- 早急Tính từ な · khẩn cấp, gấp rút
- いやらしいTính từ い · khó chịu, đáng ghét; dâm ô, sỗ sàng
- 切ないTính từ い · đau lòng, buồn da diết, khắc khoải
- 優勢Tính từ な · ưu thế
- 望ましいTính từ い · đáng mong muốn, tốt nhất là
- 緩やかTính từ な · thoai thoải; chậm rãi; khoan dung
- 自在Tính từ な · tự do, tùy ý
- 健在Tính từ な · vẫn khỏe mạnh, vẫn hoạt động tốt
- タイムリーTính từ な · kịp thời, đúng lúc; cú đánh ghi điểm (bóng chày)
- 巧妙Tính từ な · khéo léo, tinh xảo
- 寛容Tính từ な · khoan dung, bao dung
- 華やかTính từ な · lộng lẫy, rực rỡ, sặc sỡ
- ロマンチックTính từ な · lãng mạn
- 乏しいTính từ い · thiếu thốn, nghèo nàn, ít ỏi
- 素朴Tính từ な · chất phác, mộc mạc; đơn giản, ngây thơ
- 尊いTính từ い · quý giá, quý báu; cao quý
- 滑らかTính từ な · trơn nhẵn, mượt mà; trôi chảy
- 物足りないTính từ い · chưa thỏa mãn, thiếu thiếu
- ややこしいTính từ い · rắc rối, phức tạp
- 有望Tính từ な · đầy triển vọng
- 強硬Tính từ な · cứng rắn, kiên quyết
- 無口Tính từ な · ít nói, kiệm lời
- 勇敢Tính từ な · dũng cảm
- 待ち遠しいTính từ い · mong chờ, sốt ruột chờ
- 心強いTính từ い · vững dạ, yên tâm
- 切実Tính từ な · cấp thiết, thiết tha, nghiêm trọng
- 著しいTính từ い · rõ rệt, đáng kể
- 不振Tính từ な · trì trệ, sa sút, kém
- 円滑Tính từ な · trôi chảy, suôn sẻ
- 素早いTính từ い · nhanh nhẹn, lẹ làng
- 鈍感Tính từ な · chậm hiểu, kém nhạy cảm, vô tâm
- 明瞭Tính từ な · rõ ràng, sáng sủa
- だるいTính từ い · uể oải, mệt mỏi, nặng nề (cơ thể)
- 簡素Tính từ な · giản dị, đơn giản
- 動的Tính từ な · động, mang tính động (trái với tĩnh)
- 安っぽいTính từ い · trông rẻ tiền, tầm thường
- 好ましいTính từ い · đáng mến, đáng mong muốn
- 悩ましいTính từ い · khổ tâm, phiền muộn; quyến rũ, khêu gợi
- 不服Tính từ な · sự bất mãn, không phục
- 名高いTính từ い · nổi tiếng, lừng danh
- たくましいTính từ い · vạm vỡ, cường tráng; mạnh mẽ, kiên cường
- 怠慢Tính từ な · chểnh mảng, lơ là, tắc trách
- 不景気Tính từ な · kinh tế đình trệ, ế ẩm
- 見苦しいTính từ い · khó coi, đáng xấu hổ
- 何気ないTính từ い · vô tình, thản nhiên, tự nhiên như không
- 久しいTính từ い · lâu, đã lâu
- 不吉Tính từ な · điềm gở, xui xẻo
- 脆いTính từ い · giòn, dễ vỡ; yếu lòng
- ルーズTính từ な · lỏng lẻo, cẩu thả, không đúng giờ
- 清らかTính từ な · trong sạch, trong trẻo, thanh khiết
- 紛らわしいTính từ い · dễ nhầm lẫn, mập mờ
- エレガントTính từ な · thanh lịch, tao nhã
- しなやかTính từ な · mềm dẻo, uyển chuyển
- あやふやTính từ な · mơ hồ, không rõ ràng, lấp lửng
- シックTính từ な · sang trọng, thanh lịch
- まちまちTính từ な · khác nhau, mỗi người mỗi kiểu
- 一様Tính từ な · đồng đều, như nhau
- 静的Tính từ な · tĩnh, mang tính tĩnh
- 卑しいTính từ い · hèn hạ, thấp hèn; tham ăn, bần tiện
- 微かTính từ な · mờ nhạt, yếu ớt, lờ mờ
- 細やかTính từ な · chu đáo, ân cần; tỉ mỉ, tinh tế
- おろそかTính từ な · lơ là, sao nhãng, cẩu thả
- 先天的Tính từ な · bẩm sinh, tiên thiên
- 荒っぽいTính từ い · thô bạo, cục cằn; ẩu
- 生臭いTính từ い · tanh (mùi cá, máu)
- おっかないTính từ い · đáng sợ, ghê (khẩu ngữ)
- くすぐったいTính từ い · nhột, buồn (khi bị cù); ngượng ngùng
- 煩わしいTính từ い · phiền phức, rắc rối
- 和やかTính từ な · hòa thuận, êm ấm, thân mật
- ぞんざいTính từ な · cẩu thả, qua loa; thô lỗ
- しぶといTính từ い · lì lợm, dai dẳng, ngoan cố
- 眠たいTính từ い · buồn ngủ
- はかないTính từ い · ngắn ngủi, phù du, mong manh
- オートマチックTính từ な · tự động; xe số tự động
- 平たいTính từ い · phẳng, dẹt; dễ hiểu (cách nói)
- たやすいTính từ い · dễ dàng, đơn giản
- すみやかTính từ な · nhanh chóng, mau lẹ
- うっとうしいTính từ い · u ám, nặng nề; phiền phức, khó chịu
- つぶらTính từ な · tròn, tròn xoe (mắt)
- 明朗Tính từ な · vui vẻ, cởi mở; minh bạch
- 華々しいTính từ い · rực rỡ, huy hoàng, hoành tráng
- 婉曲Tính từ な · nói tránh, nói giảm nói tránh, nói vòng; gián tiếp
- すがすがしいTính từ い · trong lành, sảng khoái
- おびただしいTính từ い · vô số, rất nhiều; hết sức
- 厳かTính từ な · trang nghiêm, uy nghiêm
- ばかばかしいTính từ い · ngớ ngẩn, vô lý, lố bịch
- きらびやかTính từ な · lộng lẫy, rực rỡ, hào nhoáng
- 淑やかTính từ な · thùy mị, nết na, duyên dáng
- 心細いTính từ い · lo lắng, bất an, cô quạnh
- 空しいTính từ い · trống rỗng, vô ích, hão huyền
- 目覚しいTính từ い · đáng kinh ngạc, nổi bật
- あくどいTính từ い · thâm độc, quá quắt; lòe loẹt, đậm (màu, vị)
- みすぼらしいTính từ い · tồi tàn, xơ xác
- 貴いTính từ い · quý giá, cao quý
- 痛切Tính từ な · thấm thía, tha thiết, sâu sắc
- 快いTính từ い · dễ chịu, sảng khoái; vui lòng
- おおげさTính từ な · phóng đại, cường điệu
- 空ろTính từ な · trống rỗng; thẫn thờ, vô hồn
- 浅ましいTính từ い · đáng hổ thẹn, hèn hạ, đê tiện
- 呆気ないTính từ い · chóng vánh, nhanh quá, chưa thỏa
- 生温いTính từ い · âm ấm; nửa vời, không triệt để
- 煙たいTính từ い · nhiều khói, cay khói; ngại, khó gần (người)
- 情無いTính từ い · đáng hổ thẹn, thảm hại, đáng thương
- ふんだんTính từ な · dồi dào, phong phú, thoải mái (dùng)
- 馴々しいTính từ い · suồng sã, thân mật quá mức
- すばしこいTính từ い · nhanh nhẹn, lanh lợi
- けがらわしいTính từ い · bẩn thỉu, ô uế, ghê tởm
- 情深いTính từ い · giàu lòng thương người, nhân hậu
- のどかTính từ な · yên bình, thanh bình
- きまりわるいTính từ い · ngượng ngùng, xấu hổ
- 欲深いTính từ い · tham lam