Chia tính từ 嫌 いや
Tính từ な · JLPT N5 · nghĩa: ghét, không thích, khó chịu
| Thể | Cách chia |
|---|---|
| て | 嫌でいやで |
| phủ định (~くない / ~じゃない) | 嫌じゃないいやじゃないCũng nói: 嫌ではない · 嫌じゃありません · 嫌ではありません |
| phủ định quá khứ | 嫌じゃなかったいやじゃなかったCũng nói: 嫌ではなかった · 嫌じゃありませんでした · 嫌ではありませんでした |
| です (lịch sự) | 嫌ですいやです |
| quá khứ | 嫌だったいやだったCũng nói: 嫌でした |
| phó từ (~く / ~に) | 嫌にいやに |
| điều kiện ば | 嫌ならいやならCũng nói: 嫌ならば |
| điều kiện たら | 嫌だったらいやだったら |
Cách chia tính từ な
い: bỏ い + くて (高くて). な: + で (静かで).
い: bỏ い + くない (高くない). な: + じゃない / ではない.