Chia tính từ 残酷 ざんこく
Tính từ な · JLPT N1 · nghĩa: tàn khốc, tàn nhẫn · Hán Việt TÀN KHỐC
| Thể | Cách chia |
|---|---|
| て | 残酷でざんこくで |
| phủ định (~くない / ~じゃない) | 残酷じゃないざんこくじゃないCũng nói: 残酷ではない · 残酷じゃありません · 残酷ではありません |
| phủ định quá khứ | 残酷じゃなかったざんこくじゃなかったCũng nói: 残酷ではなかった · 残酷じゃありませんでした · 残酷ではありませんでした |
| です (lịch sự) | 残酷ですざんこくです |
| quá khứ | 残酷だったざんこくだったCũng nói: 残酷でした |
| phó từ (~く / ~に) | 残酷にざんこくに |
| điều kiện ば | 残酷ならざんこくならCũng nói: 残酷ならば |
| điều kiện たら | 残酷だったらざんこくだったら |
Cách chia tính từ な
い: bỏ い + くて (高くて). な: + で (静かで).
い: bỏ い + くない (高くない). な: + じゃない / ではない.