Chia tính từ おろそか おろそか
Tính từ な · JLPT N1 · nghĩa: lơ là, sao nhãng, cẩu thả
| Thể | Cách chia |
|---|---|
| て | おろそかで |
| phủ định (~くない / ~じゃない) | おろそかじゃないCũng nói: おろそかではない · おろそかじゃありません · おろそかではありません |
| phủ định quá khứ | おろそかじゃなかったCũng nói: おろそかではなかった · おろそかじゃありませんでした · おろそかではありませんでした |
| です (lịch sự) | おろそかです |
| quá khứ | おろそかだったCũng nói: おろそかでした |
| phó từ (~く / ~に) | おろそかに |
| điều kiện ば | おろそかならCũng nói: おろそかならば |
| điều kiện たら | おろそかだったら |
Cách chia tính từ な
い: bỏ い + くて (高くて). な: + で (静かで).
い: bỏ い + くない (高くない). な: + じゃない / ではない.