Chia tính từ 切実 せつじつ
Tính từ な · JLPT N1 · nghĩa: cấp thiết, thiết tha, nghiêm trọng · Hán Việt THIẾT THỰC
| Thể | Cách chia |
|---|---|
| て | 切実でせつじつで |
| phủ định (~くない / ~じゃない) | 切実じゃないせつじつじゃないCũng nói: 切実ではない · 切実じゃありません · 切実ではありません |
| phủ định quá khứ | 切実じゃなかったせつじつじゃなかったCũng nói: 切実ではなかった · 切実じゃありませんでした · 切実ではありませんでした |
| です (lịch sự) | 切実ですせつじつです |
| quá khứ | 切実だったせつじつだったCũng nói: 切実でした |
| phó từ (~く / ~に) | 切実にせつじつに |
| điều kiện ば | 切実ならせつじつならCũng nói: 切実ならば |
| điều kiện たら | 切実だったらせつじつだったら |
Cách chia tính từ な
い: bỏ い + くて (高くて). な: + で (静かで).
い: bỏ い + くない (高くない). な: + じゃない / ではない.