Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 麿

Kanji

Nghĩa: ta (tự xưng cổ); dùng trong tên · JLPT N1 · 18 nét

Hán Việt–
Nghĩata (tự xưng cổ); dùng trong tên
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét18
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 麿 (thứ tự nét)

123456789101112131415161718

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415161718

Từ ghép thường gặp

ta (tự xưng thời xưa)
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.