Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 印

Kanji – âm Hán Việt ẤN

Nghĩa: con dấu, dấu hiệu · JLPT N2 · 6 nét

Hán ViệtẤN
Nghĩacon dấu, dấu hiệu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 印 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

ấn tượng
in ấn

Từ vựng JLPT có chữ 印

ấn tượng · N3
sự in ấn · N3
dấu hiệu, mốc đánh dấu · N2
mũi tên chỉ hướng · N2
con dấu · N1
ký kết (hiệp ước, hợp đồng) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.