Kanji 逆 – âm Hán Việt NGHỊCH
Nghĩa: ngược, trái · JLPT N2 · 9 nét
逆
| Hán Việt | NGHỊCH |
| Nghĩa | ngược, trái |
| Âm On (音読み) | ギャク・ゲキ |
| Âm Kun (訓読み) | さか・さか(さ)・さか(らう) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 逆 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
逆 ぎゃくngược lại
逆転 ぎゃくてんlật ngược
Từ vựng JLPT có chữ 逆
逆らう さからうchống lại, làm trái, cãi lời · N3
逆さ さかさngược, lộn ngược · N2
逆様 さかさまngược, lộn ngược, đảo ngược · N2
逆転 ぎゃくてんđảo ngược, lội ngược dòng · N1
逆立ち さかだちtrồng cây chuối (chống tay lộn ngược) · N1