Kanji 換 – âm Hán Việt HOÁN
Nghĩa: đổi, thay · JLPT N2 · 12 nét
換
| Hán Việt | HOÁN |
| Nghĩa | đổi, thay |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | か(える)・か(わる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 換 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
交換 こうかんtrao đổi
換気 かんきthông gió
Từ vựng JLPT có chữ 換
乗り換える のりかえるđổi (tàu, xe), chuyển tuyến · N4
交換 こうかんsự trao đổi, thay thế · N3
換える かえるđổi, hoán đổi · N3
乗り換え のりかえsự đổi tàu, chuyển tuyến · N2
換気 かんきthông gió · N2
乗換 のりかえsự đổi tàu, chuyển tuyến · N2
転換 てんかんchuyển đổi, chuyển hướng · N1
換算 かんさんquy đổi, đổi (đơn vị, tiền tệ) · N1