Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 安

Kanji – âm Hán Việt AN

Nghĩa: yên ổn, rẻ · JLPT N4 · 6 nét

Hán ViệtAN
Nghĩayên ổn, rẻ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 安 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

rẻ
yên tâm

Từ vựng JLPT có chữ 安

rẻ · N5
an toàn · N4
yên tâm, an tâm · N4
bất an, lo lắng · N3
ổn định · N3
dễ dãi, hời hợt; dễ dàng · N2
tiêu chuẩn, mục tiêu; khoảng chừng · N2
trị an, an ninh trật tự · N1
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng · N1
trông rẻ tiền, tầm thường · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.