Kanji 院 – âm Hán Việt VIỆN
Nghĩa: viện, cơ sở · JLPT N4 · 10 nét
院
| Hán Việt | VIỆN |
| Nghĩa | viện, cơ sở |
| Âm On (音読み) | イン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 院 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
病院 びょういんbệnh viện
大学院 だいがくいんcao học
Từ vựng JLPT có chữ 院
病院 びょういんbệnh viện · N5
入院 にゅういんするnhập viện · N4
退院 たいいんするra viện, xuất viện · N4
医院 いいんphòng khám, phòng mạch · N3
大学院 だいがくいんcao học, sau đại học · N2
寺院 じいんchùa chiền, tự viện · N2
衆議院 しゅうぎいんHạ viện, Chúng nghị viện · N1
参議院 さんぎいんThượng viện (Nhật Bản) · N1