Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 心

Kanji – âm Hán Việt TÂM

Nghĩa: tim, tâm hồn · JLPT N4 · 4 nét

Hán ViệtTÂM
Nghĩatim, tâm hồn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 心 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

trái tim, tâm hồn
yên tâm

Từ vựng JLPT có chữ 心

lo lắng · N4
yên tâm, an tâm · N4
nhiệt tình · N4
trung tâm, trọng tâm · N3
tâm lý · N3
sự quan tâm, mối quan tâm · N3
tim, trái tim · N3
sự thán phục, khâm phục · N3
sự quyết tâm · N3
cẩn thận, đề phòng · N3
trung tâm thành phố · N2
biết sơ qua, có manh mối, nghĩ ra được · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.