Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 界

Kanji – âm Hán Việt GIỚI

Nghĩa: thế giới, ranh giới · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtGIỚI
Nghĩathế giới, ranh giới
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 界 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

thế giới
ngành, giới trong ngành

Từ vựng JLPT có chữ 界

thế giới · N4
giới hạn · N3
ranh giới, biên giới · N2
giới ~, ngành ~ (hậu tố: vd 芸能界 giới nghệ sĩ) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.