Kanji 界 – âm Hán Việt GIỚI
Nghĩa: thế giới, ranh giới · JLPT N4 · 9 nét
界
| Hán Việt | GIỚI |
| Nghĩa | thế giới, ranh giới |
| Âm On (音読み) | カイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 界 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
世界 せかいthế giới
業界 ぎょうかいngành, giới trong ngành
Từ vựng JLPT có chữ 界
世界 せかいthế giới · N4
限界 げんかいgiới hạn · N3
境界 きょうかいranh giới, biên giới · N2
~界 ~かいgiới ~, ngành ~ (hậu tố: vd 芸能界 giới nghệ sĩ) · N1