Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 恩

Kanji – âm Hán Việt ÂN

Nghĩa: ơn, ân huệ · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtÂN
Nghĩaơn, ân huệ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 恩 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

ân huệ, lợi ích
ân nhân

Từ vựng JLPT có chữ 恩

ân huệ, lợi ích · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.