Kanji 案 – âm Hán Việt ÁN
Nghĩa: phương án, đề án, dự thảo · JLPT N1 · 10 nét
案
| Hán Việt | ÁN |
| Nghĩa | phương án, đề án, dự thảo |
| Âm On (音読み) | アン |
| Âm Kun (訓読み) | つくえ |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 案 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
案内 あんないhướng dẫn
提案 ていあんđề xuất
Từ vựng JLPT có chữ 案
案内 あんないするhướng dẫn, dẫn đường · N4
提案 ていあんđề án, đề xuất, đề nghị · N3
案外 あんがいkhông ngờ, ngoài dự đoán · N3
答案 とうあんbài thi, bài làm · N3
法案 ほうあんdự luật · N1
案の定 あんのじょうquả nhiên, đúng như dự đoán · N1
議案 ぎあんdự luật, đề án (đưa ra thảo luận) · N1
案じる あんじるlo lắng; suy nghĩ, nghĩ ra · N1