Kanji 派 – âm Hán Việt PHÁI
Nghĩa: phái, phe, nhánh · JLPT N1 · 9 nét
派
| Hán Việt | PHÁI |
| Nghĩa | phái, phe, nhánh |
| Âm On (音読み) | ハ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 派 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
派手 はでlòe loẹt, sặc sỡ
派遣 はけんphái cử, cử đi
Từ vựng JLPT có chữ 派
派手 はでlòe loẹt, sặc sỡ, phô trương · N3
派遣 はけんphái cử, cử đi · N1
特派 とくはđặc phái, cử đi đặc biệt · N1
~派 ~は~ phái, phe ~ (vd: 改革派) · N1