Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 派

Kanji – âm Hán Việt PHÁI

Nghĩa: phái, phe, nhánh · JLPT N1 · 9 nét

Hán ViệtPHÁI
Nghĩaphái, phe, nhánh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 派 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

lòe loẹt, sặc sỡ
phái cử, cử đi

Từ vựng JLPT có chữ 派

lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương · N3
phái cử, cử đi · N1
đặc phái, cử đi đặc biệt · N1
~ phái, phe ~ (vd: 改革派) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.