Kanji 影 – âm Hán Việt ẢNH
Nghĩa: bóng, hình bóng, ảnh hưởng · JLPT N1 · 15 nét
影
| Hán Việt | ẢNH |
| Nghĩa | bóng, hình bóng, ảnh hưởng |
| Âm On (音読み) | エイ |
| Âm Kun (訓読み) | かげ |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 影 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
影響 えいきょうảnh hưởng
撮影 さつえいchụp ảnh, quay phim
Từ vựng JLPT có chữ 影
影響 えいきょうảnh hưởng · N3
撮影 さつえいchụp ảnh, quay phim · N2
人影 ひとかげbóng người · N1