Kanji 押 – âm Hán Việt ÁP
Nghĩa: đẩy, ấn · JLPT N3 · 8 nét
押
| Hán Việt | ÁP |
| Nghĩa | đẩy, ấn |
| Âm On (音読み) | オウ |
| Âm Kun (訓読み) | お(す)・お(し)・お(っ)・お(さえる) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 押 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
押す おすđẩy, ấn
押し入れ おしいれtủ âm tường
Từ vựng JLPT có chữ 押
押す おすđẩy, ấn; đóng (dấu) · N5
押し入れ おしいれtủ âm tường · N4
押える おさえるđè, ấn, giữ; kìm nén, ngăn chặn · N3
押さえる おさえるđè, giữ chặt, ấn; kìm nén; nắm bắt (điểm chính) · N2
押し寄せる おしよせるùa đến, kéo đến, tràn tới · N1
押し込む おしこむnhét vào, ấn vào; xông vào · N1
押し切る おしきるbất chấp (phản đối) mà làm, cố làm theo ý mình; ấn để cắt · N1