Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 押

Kanji – âm Hán Việt ÁP

Nghĩa: đẩy, ấn · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtÁP
Nghĩađẩy, ấn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 押 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

đẩy, ấn
tủ âm tường

Từ vựng JLPT có chữ 押

đẩy, ấn; đóng (dấu) · N5
tủ âm tường · N4
đè, ấn, giữ; kìm nén, ngăn chặn · N3
đè, giữ chặt, ấn; kìm nén; nắm bắt (điểm chính) · N2
ùa đến, kéo đến, tràn tới · N1
nhét vào, ấn vào; xông vào · N1
bất chấp (phản đối) mà làm, cố làm theo ý mình; ấn để cắt · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.