Kanji 泊 – âm Hán Việt BẠC
Nghĩa: trọ, nghỉ lại đêm · JLPT N2 · 8 nét
泊
| Hán Việt | BẠC |
| Nghĩa | trọ, nghỉ lại đêm |
| Âm On (音読み) | ハク |
| Âm Kun (訓読み) | と(まる)・と(める) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 泊 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
宿泊 しゅくはくlưu trú, trọ
泊まる とまるtrọ lại, ngủ lại
Từ vựng JLPT có chữ 泊
泊まる とまるtrọ, ở lại qua đêm · N4
宿泊 しゅくはくtrọ, nghỉ lại · N3
泊める とめるcho ở lại, cho trọ lại · N3
~泊 ~はく~ đêm (đếm số đêm lưu trú, vd: 2泊3日) · N2