Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 迫

Kanji – âm Hán Việt BÁCH

Nghĩa: ép, thúc bách, đến gần · JLPT N1 · 8 nét

Hán ViệtBÁCH
Nghĩaép, thúc bách, đến gần
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 迫 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

áp sát, ép
áp bức, đè nén

Từ vựng JLPT có chữ 迫

đến gần, sắp tới; ép buộc, thúc ép · N2
đe dọa, uy hiếp, hăm dọa · N1
áp bức, chèn ép; sức ép · N1
bức hại, ngược đãi · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.