Kanji 迫 – âm Hán Việt BÁCH
Nghĩa: ép, thúc bách, đến gần · JLPT N1 · 8 nét
迫
| Hán Việt | BÁCH |
| Nghĩa | ép, thúc bách, đến gần |
| Âm On (音読み) | ハク |
| Âm Kun (訓読み) | せま(る) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 迫 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
迫る せまるáp sát, ép
圧迫 あっぱくáp bức, đè nén
Từ vựng JLPT có chữ 迫
迫る せまるđến gần, sắp tới; ép buộc, thúc ép · N2
脅迫 きょうはくđe dọa, uy hiếp, hăm dọa · N1
圧迫 あっぱくáp bức, chèn ép; sức ép · N1
迫害 はくがいbức hại, ngược đãi · N1