Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 排

Kanji – âm Hán Việt BÀI

Nghĩa: bài trừ, loại ra · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtBÀI
Nghĩabài trừ, loại ra
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 排 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

loại trừ
khí thải

Từ vựng JLPT có chữ 排

loại trừ, bài trừ · N1
thoát nước, xả nước · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.