Kanji 排 – âm Hán Việt BÀI
Nghĩa: bài trừ, loại ra · JLPT N1 · 11 nét
排
| Hán Việt | BÀI |
| Nghĩa | bài trừ, loại ra |
| Âm On (音読み) | ハイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 排 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
排除 はいじょloại trừ
排気ガス はいきガスkhí thải
Từ vựng JLPT có chữ 排
排除 はいじょloại trừ, bài trừ · N1
排水 はいすいthoát nước, xả nước · N1