Kanji 是 – âm Hán Việt THỊ
Nghĩa: đúng, phải · JLPT N1 · 9 nét
是
| Hán Việt | THỊ |
| Nghĩa | đúng, phải |
| Âm On (音読み) | ゼ・シ |
| Âm Kun (訓読み) | これ・この・ここ |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 是 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
是非 ぜひnhất định; phải trái
是正 ぜせいsửa chữa, chấn chỉnh
Từ vựng JLPT có chữ 是
是非 ぜひnhất định, bằng mọi giá · N4
是正 ぜせいsửa chữa, chấn chỉnh · N1