Kanji 敏 – âm Hán Việt MẪN
Nghĩa: nhanh nhạy, mẫn tiệp · JLPT N1 · 10 nét
敏
| Hán Việt | MẪN |
| Nghĩa | nhanh nhạy, mẫn tiệp |
| Âm On (音読み) | ビン |
| Âm Kun (訓読み) | さとい |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 敏 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
敏感 びんかんnhạy cảm
機敏 きびんnhanh nhẹn
Từ vựng JLPT có chữ 敏
敏感 びんかんnhạy cảm, mẫn cảm · N1