Kanji 裂 – âm Hán Việt LIỆT
Nghĩa: xé, rách, nứt · JLPT N1 · 12 nét
裂
| Hán Việt | LIỆT |
| Nghĩa | xé, rách, nứt |
| Âm On (音読み) | レツ |
| Âm Kun (訓読み) | さ(く)・さ(ける)・ぎ(れ) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 裂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
分裂 ぶんれつphân liệt, chia rẽ
破裂 はれつnổ, vỡ
Từ vựng JLPT có chữ 裂
裂く さくxé, chẻ, chia cắt · N3
裂ける さけるbị rách, bị nứt, nứt toác · N3
分裂 ぶんれつchia rẽ, phân liệt, tách ra · N1
破裂 はれつnổ, vỡ, bể; (đàm phán) đổ vỡ · N1