Kanji 仮 – âm Hán Việt GIẢ
Nghĩa: tạm thời, giả định · JLPT N1 · 6 nét
仮
| Hán Việt | GIẢ |
| Nghĩa | tạm thời, giả định |
| Âm On (音読み) | カ・ケ |
| Âm Kun (訓読み) | かり |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 仮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
仮定 かていgiả định
仮に かりにgiả sử, tạm thời
Từ vựng JLPT có chữ 仮
平仮名 ひらがなchữ Hiragana (chữ mềm) · N5
片仮名 かたかなchữ Katakana (chữ cứng) · N5
仮定 かていgiả định · N3
仮名 かなchữ kana · N2
振り仮名 ふりがなchữ furigana (kana phiên âm bên trên chữ Hán) · N2
仮名遣い かなづかいcách viết kana, chính tả kana · N2
送り仮名 おくりがなokurigana (phần kana viết sau chữ Hán) · N2